Truyền thống Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuyển tập ôn vào 10 chuyên đề căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hương
Ngày gửi: 19h:38' 16-11-2024
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hương
Ngày gửi: 19h:38' 16-11-2024
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
Chuyên đề
Câu 1.
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
Căn bậc hai
1
(ts Hà Tĩnh 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau
a) A = 5 2 − 18
1
1
1
+
b) B =
với x > 0, x ≠ 9
:
x 3− x 3− x
Lời giải
a) A = 5 2 − 32.2 = 5 2 − 3 2 = 2 2
b) Với x > 0, x ≠ 9
1
1
1
B =
+
:
x 3− x 3− x
3− x
x
=
+
x 3− x
x 3− x
3
3
=
. 3− x =
x
x 3− x
(
(
Câu 2.
)
)
(
(
)
. 3 − x
(
)
)
(ts Quảng Trị 2022-2023)Bằng các phép biến đổi đại số, hãy rút gọn các biểu thức sau:
A = 27 − 12 ;
a−4
B= a−
a+2
, v ới a ≥ 0 .
Lời giải
Rút gọn các biểu thức:
A = 27 − 12 = 9.3 − 4.3 = 3 3 − 2 3 = 3 ;
a−4
B= a−
a+2
a−4
B= a−
, v ới a ≥ 0 .
= a−
(
a +2
a +2
)(
a −2
)=
a +2
a−
(
)
a −2 = a − a + 2 = 2.
Câu 3.
(ts Sơn La 2022-2023)Tìm điều kiện xác định của biểu thức: A = x + 1 + x − 2
Lời giải
x +1 ≥ 0
x ≥ −1
⇔
⇔x≥2
ĐKXĐ:
x − 2 ≥ 0 x ≥ 2
Vậy điều kiện xác định của biểu thức A là x ≥ 2
Câu 4.
(ts Tây Ninh 2022-2023)Tính giá trị của biểu thức P =
2
2
( 2) + ( 7 ) - ( 3)
2
Lời giải
2
P=
Câu 5.
2
( 2) + ( 7 ) - ( 3)
2
=2+7–3=6
(ts Quảng Bình 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = 4 5 + 20 − 45 .
b) B =
a − 2 a +1 a + a
+
(với 0 < a ≠ 1 ).
a −1
a
Lời giải
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 1
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
a) A = 4 5 + 20 − 45 = 4 5 + 2 2.5 − 32.5 = 4 5 + 2 5 − 2 5 = 3 5 .
b) B =
=
Câu 6.
(
a − 2 a +1 a + a
+
(với 0 < a ≠ 1 )
a −1
a
)
2
a −1
(
a.
+
)=
a +1
a −1 + a + 1 = 2 a .
a −1
a
Vậy B = 2 a (với 0 < a ≠ 1 ).
(ts Nghệ An 2022-2023)
a) Tính A = 81 − 36 + 49 .
1 x− x
1
b) Rút gọn biểu thức P =
, với x > 0,x ≠ 1 .
−
.
x 2022
x −1
Lời giải
a) A = 81 − 36 + 49
=9–6+7
= 10
1 x− x
1
b) Với x > 0,x ≠ 1 ta có: P =
−
.
x 2022
x −1
=
x
x
(
)
x
(
−
x −1
x − x +1
=
)
x x −1
.
2022
x −1
(
x −1
x
x
.
(
(
)
)
)
x −1
2022
x −1
1
2022
(ts Quảng Ninh 2022-2023)
=
Câu 7.
a) Thực hiện phép tính: 2 9 − 4
1 2
1
b) Rút gọn biểu thức A =
+
với x ≥ 0 và x ≠ 1
:
x +1 x −1
x −1
Lời giải
a) Ta có 2 9 − 4 = 2.3 − 2 = 6 − 2 = 4
1 2
1
b) A =
+
với x ≥ 0 và x ≠ 1
:
x +1 x −1
x −1
A=
=
Câu 8.
x +1
(
)(
) (
x −1
x +1
x +1 + x −1
(
)(
x +1
)
x −1
:
: 2
x + 1 x −1
x −1
+
)(
x −1
)
2
2 x x −1
=
.
= x
x −1 x −1 2
(ts Hải Phòng 2022-2023)Cho hai biểu thức:
A=
(
)
80 − 3 20 + 5 : 5 ; B =
x +1− 2 x x + x
+
( với x ≥ 0, x ≠ 1 ).
x −1
x +1
a) Rút gọn các biểu thức A, B .
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 2
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
b) Tìm các giá trị của x để A + B = 2 .
Lời giải
a) A =
(
= (4
(
)
80 − 3 20 + 5 : 5 =
(
)
2
4 ⋅ 5 − 3 22 ⋅ 5 + 5 : 5
)
= 4 5 − 3⋅ 2 5 + 5 : 5
)
5 −6 5 + 5 : 5
= − 5 : 5 = −1 .
Với x ≥ 0, x ≠ 1 ta có:
(
)
x x +1
x + 1 − 2 x x + x ( x − 1) 2
+
=
+
x −1
x +1
x −1
x +1
= x −1 + x = 2 x −1 .
Vậy A = −1, B = 2 x − 1( x ≥ 0, x ≠ 1) .
B=
b) A + B = −1 + 2 x − 1 = 2 x − 2 .
A+ B = 2 ⇔ 2 x −2 = 2
⇔ 2 x = 4 ⇔ x = 2 ⇔ x = 4 ( tm ) .
Câu 9.
Vậy để A + B = 2 thì x = 4 .
(ts Lạng Sơn 2022-2023)
a) Tính giá trị các biểu thức: A = 81 − 16 ; B =
(2 +
11
)
2
− 11 .
2 2 a
1
b) Cho biểu thức: P =
với a > 0 và a ≠ 1 .
+
⋅
a −1 a − a a + 2
1. Rút gọn biểu thức P .
2. Tính giá trị của P khi a = 3 + 2 2 .
Lời giải
a) Tính giá trị các biểu thức:
A = 81 − 16 = 92 − 42 = 9 − 4 = 5 .
(2 +
B=
11
)
2
− 11 = 2 + 11 − 11 = 2 + 11 − 11 = 2 .
2 2 a
1
b) Xét biểu thức P =
với a > 0 và a ≠ 1 .
+
⋅
a −1 a − a a + 2
1. Rút gọn biểu thức P :
2 2 a
1
Với a > 0 và a ≠ 1 , ta có: P =
+
⋅
a −1 a − a a + 2
1
2
=
+
a −1
a a −1
(
a +2
=
a
=
(
)
a −1
⋅
)
⋅ 2 a
a +2
2 a
a +2
2
.
a −1
2. Tính giá trị của P khi a = 3 + 2 2 :
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 3
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
Khi a = 3 + 2 2 (thỏa mãn điều kiện xác định), ta có:
a = 3 + 2 2 = 2 + 2. 2.1 + 1 =
(
)
2
2 +1
=
2 + 1 = 2 + 1;
2
2
2
=
=
= 2.
a −1
2 +1−1
2
Suy ra: P =
Vậy P = 2 khi a = 3 + 2 2 .
Câu 10. (ts Ninh Bình 2022-2023)Rút gọn biểu thức A = 24 + 2 54
Lời giải
A = 24 + 2 54
= 2 2 ⋅ 6 + 2 ⋅ 32 ⋅ 6
= 2 6 + 2⋅ 3 6
= 2 6 +6 6
=8 6
Câu 11. (ts Điện Biên 2022-2023)Tính giá trị của biểu thức A = 2022 + 9 − 4 .
Lời giải
A = 2022 + 9 − 4 = 2022 + 3 − 2 = 2023
Câu 12. (ts Thừa Thiên Huế 2022-2023)
a) Tìm điều kiện của a để biểu thức A = x − 3 có nghĩa.
b) Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức: B = 2
(
)
8− 3 + 6.
x
x −1
với x > 0; x ≠ 1 .
+
x + x x −1
Lời giải
a)Biểu thức A = x − 3 có nghĩa khi x − 3 ≥ 0 ⇔ x ≥ 3 .
Vậy A có nghĩa khi x ≥ 3
c) Rút gọn biểu thức C =
(
)
B = 2 8 − 3 + 6 = 2. 8 − 2. 3 + 6 = 4
b)
c)Với x > 0; x ≠ 1 , ta có:
C=
=
x
x −1
+
=
x + x x −1
x
1+ x
+
1
=
x +1
x x
(
x 1+ x
x −1
+
) (
)(
x −1
)
x +1
x +1
=1
x +1
1 3+ x
1
Câu 13. (ts Thái Bình 2022-2023)Cho biểu thức: A =
−
với x > 0 và x ≠ 9 .
.
x
3 − x 3 + x
1. Rút gọn biểu thức A .
2. Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 .
1
.
2
Lời giải
3. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để A >
1. Rút gọn biểu thức A .
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 4
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
3+ x − 3− x
2 x
3+ x
2
. 3 + x =
Ta có A =
.
=
3− x . 3+ x
x
x
3− x . 3+ x
3− x
2
Vậy với x > 0 và x ≠ 9 thì A =
3− x
(
)(
(
)
)
(
(
)(
)
(
)
)
2. Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 .
Với x = 4 thỏa mãn điều kiện xác định, thay vào ta có A =
2
(3 − 4 )
=2
Vậy với x = 4 thì A = 2
3. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để A >
A>
1
.
2
(
)
4− 3− x
1
2
1
2
1
1+ x
⇔
> ⇔
− >0⇔
>0⇔
>0
2
3− x 2
3− x 2
2 3− x
2 3− x
(
)
(
)
⇔ 3 − x > 0 (do 1 + x > 0 ) ⇔ x < 3 ⇔ x < 9 .
Do x ∈ ℤ và kết hợp đkxđ x ∈ {1; 2;3; 4;5;6;7;8}
Câu 14. (ts Đắk Nông 2022-2023)
a) Tính giá trị biểu thức A = 8 − 2 2 + 18
x2 − 4 x2 − x
b) Rút gọn biểu thức . P =
+
( x ≠ 2, x ≠ 1)
x−2
x −1
Lời giải
a) Tính giá trị biểu thức A = 8 − 2 2 + 18
Ta có: A = 8 − 2 2 + 18 = 2 2 − 2 2 + 3 2 = 3 2 .
x2 − 4 x2 − x
b) Rút gọn biểu thức . P =
+
( x ≠ 2, x ≠ 1)
x−2
x −1
x 2 − 4 x 2 − x ( x − 2)( x + 2) x( x − 1)
Ta có: P =
+
=
+
= x + 2 + x = 2x + 2 .
x−2
x −1
x−2
x −1
Câu 15. (ts Lào Cai 2022-2023)Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 2 + 36
b)
25 − 9
Lời giải
a) 2 + 36 = 2 + 6 = 8
b) 25 − 9 = 5 − 3 = 2
Câu 16. (ts Đà Nẵng 2022-2023)
a. Tính A = 9 + 16 + 2 2 − 8 .
x
1 x +1
b. Rút gọn biểu thức B =
với x ≥ 0 và x ≠ 1 .
+
:
x
−
1
x
+
1
x
−
1
Lời giải
a. Tính A = 9 + 16 + 2 2 − 8 .
Ta có A = 9 + 16 + 2 2 − 8 = 3 + 4 + 2 2 − 2 2 = 7
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 5
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
x
1 x +1
b. Ta có B =
với x ≥ 0 và x ≠ 1 .
+
:
x − 1 x − 1
x +1
x x −1
x +1
: x +1
⇔ B=
+
x −1
x +1
x −1
x + 1 x −1
(
(
⇔B=
⇔B=
(
)
)(
) (
)(
)
x − x + x + 1 x −1
.
x −1
x +1 x +1
)(
)
x +1 x −1
.
=1
x −1 x +1
Vậy B = 1 với x ≥ 0 và x ≠ 1 .
Câu 17. (ts Khánh Hòa 2022-2023)Không dùng máy tính cầm tay. Rút gọn biểu thức:
A = 12 + 3 27 − 2 75
Lời giải
Rút gọn biểu thức: A = 12 + 3 27 − 2 75
12 + 3 27 − 2 75 = 4.3 + 3 9.3 − 2 25.3 = 2 3 + 3.3 3 − 2.5 3 =
= 2 3 + 9 3 − 10 3 = 3
Câu 18. (ts Nam Định 2022-2023)
a) Rút gọn biểu thức T =
8 2 − 32 − 4
.
1− 2
1
7
2
−
+
b) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P =
.
x −2 x−4
x +2
(
)
x −1 .
Lời giải
a) T =
(
)
8 2 − 4 2 − 4 4 2 −1
=
= −4.
1− 2
1− 2
b)Điều kiện x ≥ 0; x ≠ 4.
2 x −4− x −2+7
P =
.
x−4
(
)
x +1
x − 1 =
.
x−4
(
)
x −1 =
x −1
.
x−4
Câu 19. (ts Bắc Kạn 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau:
1. A = 3 3 − 12 + 48.
x
1
2
2. B =
với x ≥ 0, x ≠ 1.
−
− 1 :
x
−
1
x
+
1
x
+
1
Lời giải
1. A = 3 3 − 12 + 48
A=3 3 −2 3+4 3
A=5 3
Vậy A = 5 3
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 6
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
2.
x
1
2
B =
−
− 1 :
x +1 x +1
x −1
x
B=
B=
B=
B=
(
) ( x − 1) − ( x + 1)(
( x + 1)( x − 1)
x +1 −
x + x − x + 1 − ( x − 1)
(
)(
x +1
)
x −1
x +1− x +1
(
)(
x +1
)
)(
x +1
.
x +1
2
.
x +1
2
x −1
2
(
.
)
x −1
):
x −1
2
x +1
x +1
2
1
x −1
Câu 20. (48 . Đồng tháp - 2022)Tính giá trị của biểu thức A = 9 + 2 16.
Lời giải
B=
Ta có: A = 9 + 2 16 = 3 + 2.4 = 11.
Câu 21. (ts Vĩnh Long 2022-2023)Tính giá trị biểu thức
1
50 − 162
5
5 2 − 14
b) B =
+
7 −2
2
a) A =
72 +
(
)
2
Lời giải
1
1
1
50 − 162 = 2.6 2 +
2.52 − 2.92 = 6 2 + .5 2 − 9 2
5
5
5
= 6 2 + 2 − 9 2 = (6 + 1 − 9) 2 = −2 2
a) A =
b) B =
=
72 +
5 2 − 14
+
2
(
7 −2
)
2
=
5 2 − 14
+
2
(
7 −2
)
2
=
5 2 − 7. 2
+ 7 −2
2
2(5 − 7)
+ 7 −2 = 5− 7 + 7 −2 = 3
2
Câu 22. (ts Tiền Giang 2022-2023)Rút gọn biểu thức: A =
(3 + 5 )
2
− 5.
Lời giải
Ta có: A =
(3 + 5 )
2
− 5
= 3+ 5 − 5
= 3+ 5 − 5
=3
Câu 23. (ts THANH HÓA 2022-2023)Cho biểu thức P =
1.
x
2 x
x −3
−
+
, với x ≥ 0, x ≠ 1 .
x −1
x +1 x −1
Rút gọn biểu thức P .
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 7
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
2.
Tìm các giá trị của x để
1.
Với x ≥ 0, x ≠ 1 , ta có:
P=
=
=
=
x
2 x
x −3
=
−
+
x −1
x +1 x −1
x+ x
(
)(
x −1
( x − 1) +
( x − 1)( x + 1) ( x + 1)( x − 1) (
x
(
)
x +1
2x − 2 x
−
) (
)(
x +1
1 4
= .
P 3
Lời giải
x −1
x −3
)(
x +1
)
x −1
x −3
+
) (
x +1
2 x
−
)(
x +1
)
x −1
x + x − 2x + 2 x + x − 3
(
)(
)
x −1
x +1
3 x −3
(
)(
x −1
)
x +1
3
=
=
(
(
)
x −1
)(
x −1
)
x +1
3
.
x +1
3
(Với x ≥ 0, x ≠ 1 ).
x +1
3
1
x +1
2.
Xét: P =
, ( x ≥ 0, x ≠ 1) suy ra: =
P
3
x +1
1 4
x +1 4
Ta có: = ⇔
= ⇔ x + 1 = 4 ⇔ x = 3 ⇔ x = 9 (tmđk)
P 3
3
3
1 4
Vậy, với x = 9 thì = .
P 3
3 x
x+4
2
Câu 24. (ts HÀ NỘI 2022-2023)Cho hai biểu thức A =
và B =
v ới x ≥ 0 , x ≠ 4 .
−
x−4
x +2
x −2
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9 .
x
2) Chứng minh B =
.
x +2
3
3) Tìm số nguyên dương x lớn nhất thỏa mãn A − B < .
2
Lời giải
Vậy P =
1) Thay x = 9 vào biểu thức A ta được A =
3 9
9 +2
=
3.3 9
= .
3+ 2 5
9
Vậy với x = 9 ta được A = .
5
2) Với x ≥ 0; x ≠ 4 ta có:
B=
(
)(
x+4−2
x+4
2
−
=
x−4
x −2
x −2
Vậy B =
(
)=
x + 2) (
x +2
x−2 x
x −2
)(
x +2
x
=
) (
(
x −2
x −2
)(
)
x+2
)
=
x
.
x +2
x
.
x +2
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 8
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
3) Ta có:
A− B <
Mà 2
(
(
)
4 x −3 x + 2
3
3 x
x
3
2 x
3
x −6
⇔
−
< ⇔
− <0⇔
<0⇔
<0
2
x +2
x +2 2
x +2 2
2 x +2
2 x +2
(
)
x + 2 > 0 do đó
)
(
)
x − 6 < 0 ⇔ x < 36 .
Kết hợp x ≥ 0; x ≠ 4 , mà x là số nguyên lớn nhất nên x = 35 .
Vậy x = 35 là giá trị cần tìm.
Câu 25. (ts Bình Phước 2022-2023)
1.Tính giá trị các biểu thức sau:
A = 64 + 16
(2 + 3)
B=
2
− 3
x−2 x
− 2 với x ≥ 0, x ≠ 4
x −2
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 49 .
Lời giải
2. Cho biểu thức: P =
1. Tính giá trị các biểu thức:
A = 64 + 16 = 8 + 4 = 12
(2 + 3)
B=
2
− 3
= 2+ 3 − 3
= 2 + 3 − 3 (do 2 + 3 > 0 )
=2
x−2 x
− 2 với x ≥ 0, x ≠ 4
x −2
a) Rút gọn biểu thức P.
Với x ≥ 0, x ≠ 4
2. Cho biểu thức: P =
x−2 x −2
P=
(
x −2
x −2
=
x−2 x −2 x +4
x −2
=
x−4 x +4
x −2
(
=
)
x −2
)
x −2
2
= x −2
Cách khác: Với x ≥ 0, x ≠ 4
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 9
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
x
P=
(
x −2
x −2
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
)−2
x −2
=
b) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 49 .
Thay x = 49 (thỏa mãn điều kiện) vào P sau rút gọn ta được:
P = 49 − 2 = 7 − 2 = 5
Vậy với x = 49 thì P = 5 .
Câu 26. (ts Cao Bằng 2022-2023)Thực hiện phép tính: 5 9 − 36 .
Lời giải
Thực hiện phép tính: 5 9 − 36 .
5 9 − 36 = 5 32 − 62 = 5.3 − 6 = 9
Câu 27. (ts Bình Dương 2022-2023)Thực hiện phép tính: 8 + 2 15 − 7 − 2 10
Lời giải
8 + 2 15 − 7 − 2 10 3 − 2
2
2
=
5+ 3 −
5− 2 3− 2
=
(
(
=(
=
5+
5+
3+
)
3− 2
)
)
(
(
(
) (
3 − 5 − 2 )( 3 − 2)
3 − 5 + 2 )( 3 − 2 )
2 )( 3 − 2 )
(
)
= 3−2 =1
Câu 28. (ts Lai Châu 2022-2023)Cho hai biểu thức A =
x +2
và B =
x −2
3
x + 10
−
(với
x−4
x +2
x ≥ 0, x ≠ 4 ).
a. Tính giá trị của A khi x = 9 .
b. Rút gọn biểu thức B .
c. Cho biểu thức P = A.B . Tìm các giá trị của x để P ≤ −1 .
Lời giải
a. Khi x = 9 ( thoả mãn điều kiện) ta có A =
b. Với x ≥ 0, x ≠ 4 , ta có B =
=
9 + 2 3+ 2
=
=5
9 − 2 3− 2
3
x + 10
−
x−4
x +2
3( x − 2) − ( x + 10)
2 x − 16
=
( x + 2)( x − 2)
( x + 2)( x − 2)
c. Với x ≥ 0, x ≠ 4 , ta có P = A.B =
x +2
2 x − 16
2 x − 16
⋅
=
x − 2 ( x + 2)( x − 2) ( x − 2)2
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 10
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
2 x − 16
+1 ≤ 0
( x − 2)2
Do đó P ≤ −1 ⇔
⇔
2 x − 16 + ( x − 2) 2
≤0
( x − 2)2
⇔
x − 2 x − 12
≤0
( x − 2) 2
⇔
( x − 1) 2 − 13
≤0
( x − 2) 2
⇔ ( x − 1) 2 ≤ 13 ( vì ( x − 2) 2 > 0, ∀x ≥ 0, x ≠ 4 )
x − 1 ≤ 13 ⇔ 1 − 13 ≤ x ≤ 1 + 13 ⇔ 0 ≤ x ≤ 1 + 13 ⇔ 0 ≤ x ≤ 14 + 2 13
⇔
x≠4
Kết hợp điều kiện x ≥ 0, x ≠ 4 ta được
.
0 ≤ x ≤ 14 + 2 13
3
Câu 29. (ts Hải Dương 2022-2023)Rút gọn biểu thức P =
x −2
(
)(
)
+
x +1
2
1
v ới x ≥ 0
+
x +1 2 − x
và x ≠ 4 .
Lời giải
Với x ≥ 0 và x ≠ 4 ta có
3
2
1
P=
+
+
x +1 2 − x
x −2
x +1
(
⇔P=
⇔P=
)(
)
3
(
x −2
)(
)
x +1
+
(
x −2
) ( x + 1)(
3 + 2 ( x − 2 ) − ( x + 1)
⇔P=
( x − 2)( x + 1)
⇔P=
⇔P=
x −2
)(
2
1
−
x +1
x −2
2
3
(
+
x +1
)
x −2
x +1
−
) (
)(
x +1
x −2
)
3 + 2 x − 4 − x −1
(
x −2
)(
)
x +1
x −2
(
x −2
)(
)
x +1
1
x +1
1
Vậy P =
với x ≥ 0 và x ≠ 4 .
x +1
⇔P=
Câu 30. (ts Cần Thơ 2022-2023)Rút gọn biểu thức P =
1
3 −2 2
−
4 2 −4
2− 2
Lời giải
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 11
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
1
P=
−
4 2 −4
3 −2 2
2− 2
1
4 2 −4
P=
−
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
3−2 2
=
2− 2
2 − 1)
(
−
2)
2 ( 2 − 1)
4
3+2 2
(3 − 2 2 )(3 + 2
3+2 2
−2 2 = 3 +2 2 −2 2 = 3
9−8
Câu 31. (ts Bình Thuận 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau:
=
1. A =
(
12 − 2 7
)
3 + 84 .
x + x x +1
+ 1 :
2. B =
với x ≥ 0 .
4
x
+
1
Lời giải
1.
A=
(
12 − 2 7
)
3 + 84
A = 12.3 − 2 7.3 + 22.21
A = 36 − 2 21 + 2 21
A = 6 − 2 21 + 2 21
A = 6.
2.
x + x x +1
B =
+ 1 :
với x ≥ 0 .
4
x +1
x. x + 1
x +1
B=
+ 1 :
4
x +1
4
B = x +1 .
x +1
B = 4.
(
(
)
)
x +2
x − 2 x +1
Câu 32. (ts Bình Định 2022-2023)Cho biểu thức: Q =
−
; x > 0, x ≠ 1 .
⋅
x
x + 2 x +1 x −1
a) Rút gọn biểu thức Q .
b) Tìm số nguyên x đề Q có giá trị nguyên lớn nhất.
Lời giải
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 12
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
x +2
x − 2 x + 1
2.a) Q =
−
.
x + 2 x +1
x
−
1
x
x +2
x +1
x −2
=
−
.
2
x
x
−
1
x
+
1
x +1
( x + 2)( x − 1) − ( x − 2)( x + 1) x + 1
=
.
( x + 1)2 ( x − 1)
x
x − x +2 x −2−x − x +2 x +2 x +1
=
.
( x + 1)2 ( x − 1)
x
2 x
x +1
2
2
=
.
=
=
( x + 1)2 ( x − 1)
x
( x − 1)( x + 1) x − 1
)(
) (
(
)
{
}
b) Q nguyên ⇔ 2 ⋮ x − 1 x − 1 ∈ U(2) = ±1; ±2
x-1
x
Q
1
-1
2
0
2
-2
Thỏa
Vậy x = 2 thì Q đạt giá trị nguyên lớn nhất.
2
3
1
-2
-1
Loại
1
x
1
Câu 33. (ts Lào Cai 2022-2023)Cho biểu thức P =
(Với x > 0, x ≠ 1 )
+
:
x −1 x −1
x +1
a) Rút gọn biểu thức P
1
b) Tìm giá trị của x để P =
2
Lời giải
a) Ta có:
1
x
1
P=
+
:
x −1 x −1
x +1
=
=
x −1+ x +1 x −1
·
x
x +1
x −1
(
)(
)
2 x
(
)(
x +1
)
x −1
·
x −1
2
=
x
x +1
Vậy P =
2
(Với x > 0, x ≠ 1 )
x −1
b) Để P =
1
⇔
2
2
x +1
1
Vậy x = 9 thì P =
2
=
1
2
⇔
x +1 = 4
⇔
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
x =3
⇔ x = 9 (thỏa mãn điều kiện)
Trang 13
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
1
x
x
Câu 34. (ts BẮC NINH 2022-2023)Rút gọn biểu thức M =
+
− 1 , với
:
x −1 x −1 x −1
x ≥ 0, x ≠ 1
Lời giải
1
x
x
M =
+
− 1 , với x ≥ 0, x ≠ 1
:
x −1 x −1 x −1
1
x
x
x −1
:
=
+
−
x −1
x − 1
x −1
x +1 x −1
x +1
x
: x − x +1
=
+
x −1
x −1
x +1
x −1
x +1
(
(
)(
)(
) (
)
)( )
2 x +1
x − 1 ( 2 x + 1) . ( x − 1)
=
.
=
( x − 1)( x + 1) 1 ( x −1)( x + 1)
2 x +1
2 x +1
. Vậy M =
, với x ≥ 0, x ≠ 1 .
x +1
x +1
Câu 35. (48 . Đồng tháp - 2022)Tìm điều kiện của x để biểu thức B = 2 x − 4 có nghĩa.
Lời giải
=
Ta có: B = 2 x − 4 có nghĩa khi và chỉ khi 2 x − 4 ≥ 0 ⇔ x ≥ 2 .
3
x
x
−
Câu 36. (ts Bắc Giang 2022-2023)Rút gọn biểu thức A =
với x > 0; x ≠ 4
:
x −2 x−2 x x −2
Lời giải
Với x > 0, x ≠ 4 ta có :
3
x
x
A =
−
:
x −2 x−2 x x −2
x −2
3 x− x
A=
.
x
x. x − 2
(
)
2 x 2
=
x x x
2
Vậy A = với x > 0, x ≠ 4
x
Câu 37. (ts Bà Rịa Vũng Tàu 2022-2023)Rút gọn biểu thức A = 3 8 + 5 9 − 2 18 .
Lời giải
A = 3 8 + 5 9 − 2 18 = 6 2 + 15 − 6 2 = 15 .
A=
Câu 38. (ts Ha Nam 2022-2023)Cho biểu thức P =
a +6 a +9 a −9
(với a ≥ 0; a ≠ 9 ).
+
a +3
a −3
a) Rút gọn biểu thức P .
b) Tính giá trị của biểu thức P khi a = 19 − 6 10 .
Lời giải
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 14
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
a) Ta có: P =
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
a +6 a +9 a −9
+
a +3
a −3
(
=
2
a +3
) +(
a +3
a +3
)(
a −3
)=
a −3
a + 3+ a +3
= 2 a + 6.
b) Khi a = 19 − 6 10 =
(
10 − 3
)
2
do đó:
Thay vào biểu thức P , ta có: P = 2
(
a = 10 − 3 = 10 − 3
)
10 − 3 + 6 = 2 10 .
Câu 39. (ts Bến Tre 22.23 2022-2023)Rút gọn biểu thức: A =
1
1
vơi a, b > 0
⋅
+
a a + b
a − b
1
Lời giải
1
1
1
+
với a , b > 0 và a ≠ b .
a a+ b
a− b
với a , b > 0 và a ≠ b , ta có:
Rút gọn biểu thức A =
1
1
⋅
+
a− b
a+ b
1
a− b+ a+ b
A=
a a + b) a − b
A=
1
a
(
)
1 2 a
,
a a −b
2
A=
a −b
A=
Vậy với a , b > 0 và a ≠ b thì A =
2
.
a −b
Câu 40. (ts Bến Tre 2022-2023)Rút gọn biểu thức A =
1
1
1
+
với a, b > 0 và a ≠ b .
a a+ b
a− b
Lời giải
với a, b > 0 và a ≠ b , ta có:
1
1
⋅
+
a− b
a+ b
1
a− b+ a+ b
A=
a a + b) a − b
A=
1
a
(
)
1 2 a
,
a a −b
2
A=
a −b
A=
Vậy với a, b > 0 và a ≠ b thì A =
2
.
a −b
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 15
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
a+ a
a− a
Câu 41. (ts Ninh Bình 2022-2023)Rút gọn biểu thức B = 5 +
⋅ 5 −
với a ≥ 0; a ≠ 4 .
a +1
a − 1
Lời giải
a+ a
a− a
B = 5 +
⋅ 5 −
(Với a ≥ 0; a ≠ 4 )
a +1
a − 1
a ( a + 1)
a ( a −1)
⋅ 5 −
B = 5 +
a + 1
a −1
B = (5 + a ) ⋅ (5 − a )
B = 52 − ( a ) 2
B = 25 − a .
Vậy với a ≥ 0; a ≠ 4 thì B = 25 − a .
Câu 42. (ts Thái Nguyên 2022-2023)Tìm điều kiện của x để biểu thức 2 x − 1 có nghĩa.
Lời giải
1
2 x − 1 có nghĩa khi 2 x − 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ .
2
1
x
5
+
Câu 43. (ts Điện Biên 2022-2023)Cho biểu thức: B =
với x ≥ 0; x ≠ 9 .
.
x +3 x +2
x −3
1. Rút gọn biểu thức B .
2. Tìm x để B > 1 .
Lời giải
1. Với x ≥ 0; x ≠ 9 ta có:
1
x
5
B=
+
.
x +3 x + 2
x −3
B=
B=
B=
5
(
B=
x +3
x −3
)(
)
(
x −3
)(
x +3
)
6 x + 12
(
x −3
(
)(
(
x +3
x +2
x −3
)(
)
)
x +3
)
6x
(
x −3
)(
x +3
)
. x
x +3 x +2
x −3
+
x +3
5 x + 15 + x − 3
6
B=
(
) (
x −3
.
x
x +2
.
x
x +2
.
x
x +2
)(
)
.
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 16
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
Vậy với x ≥ 0; x ≠ 9 thì biểu thức B =
2. Với x ≥ 0; x ≠ 9 , để B > 1 ⇔
⇔
6x
−1 > 0
x−9
⇔
6x − x + 9
>0
x −9
⇔
5x + 9
>0
x −9
6x
(
x −3
)(
x +3
6x
(
x −3
)(
x +3
)
)
.
>1
⇔ 5 x + 9 và x − 9 cùng dấu.
Mà với x ≥ 0; x ≠ 9 5 x ≥ 0 5 x + 9 > 0 . Do đó: x − 9 > 0 ⇔ x > 9 .
Kết hợp với điều kiện suy ra: x > 9 .
Vậy với x > 9 thì B > 1 .
1
x
2
4
Câu 44. (ts Thái Nguyên 2022-2023)Cho biểu thức P =
−
+
:
v ới
−
4
x
x
−
2
x
−
2
x
x
+
2
x > 0 và x ≠ 4 .
a) Rút gọn biểu thức P ;
7
b) Tìm x đề P = .
3
Lời giải
1
x
2
4
x−2
1
x−2
a) P =
.
−
x − 2 x − 2 x : x + 2 + x − 4 = x x − 2 : x − 2 = x
(
)
x−2 7
7
⇔
= ⇔ 3 x − 7 x − 6 = 0 (1).
3
3
x
Đặt t = x (t ≥ 0) .
t = 3
2
Phương tri`nh(1) ⇔ 3t − 7t − 6 = 0 ⇔
t = − 2 (lo?i).
3
Ta có t = 3 ⇔ x = 9 (thỏa mãn).
b) P =
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 17
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
Chuyên đề
Câu 1.
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
Hàm số
2
(ts Hà Tĩnh 2022-2023)Tìm số thực để đường thẳng có phương trình y = ax + 2 đi qua điểm
A(3;8)
Lời giải
Câu 3.
Vì đường thẳng y = ax + 2 đi qua điểm A(3;8) nên ta có
a.3 + 2 = 8 ⇔ 3a = 6 ⇔ a = 2
Vậy a = 2
(ts Quảng Bình 2022-2023)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
y = ( m − 1) x + 2 đi qua điểm A (1; 4 ) .
Lời giải
Để đồ thị hàm số y = ( m − 1) x + 2 đi qua điểm A (1; 4 ) thì:
( m − 1) .1 + 2 = 4 ⇔ m − 1 + 2 = 4 ⇔ m + 1 = 4 ⇔ m = 3 .
Câu 4.
Vậy m = 3 là giá trị cần tìm.
(ts An Giang 2022-2023)Cho hàm số y = x − 1 có đồ thị là d .
()
()
để (d ) tiếp xúc với Parabol ( P ) : y = ax
a) Vẽ đồ thị d trên mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm a
2
.
Lời giải
a) Bảng giá trị:
x
y = x −1
(
)
0
−1
1
0
( )
Đường thẳng d đi qua 2 điểm 0; −1 và 1; 0 .
Đồ thị:
()
( )
b) Hoành độ giao điểm của d và P là nghiệm của phương trình: ax 2 = x − 1 ( a ≠ 0 ).
⇔ ax 2 − x + 1 = 0 (*)
Để d tiếp xúc P thì phương trình (*) có nghiệm duy nhất ⇔ ∆ = 0
( )
⇔ 1 − 4a = 0 ⇔ a =
Vậy a =
1
.
4
1
.
4
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 1
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
Câu 5.
Câu 6.
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
(ts Nghệ An 2022-2023)Xác định hệ số a, b của hàm số y = ax + b, biết rằng đồ thị của hàm số
đi qua điểm M(-1; 3) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2.
Lời giải
Do đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua điểm M(-1; 3) nên -a + b = 3 (1)
Do đồ thị của hàm số y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2 nên b = -2 (2)
Từ (1), (2) a = -5, b = -2.
(ts Lạng Sơn 2022-2023)
a) Vẽ đồ thị hàm số: y = x − 3 .
b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = −2 x 2 và đường thẳng y = x − 3 .
Lời giải
a) Vẽ đồ thị hàm số: y = x − 3 .
Với x = 0 y = −3 ;
Với y = 0 ⇔ x − 3 = 0 ⇔ x = 3 ;
Vậy đồ thị hàm số y = x − 3 là đường thẳng đi qua hai điểm A ( 0; −3) và B ( 3; 0 ) .
y
4
2
3
O
f( x) = x
3
5
x
2
-3
4
b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = −2 x 2 và đường thẳng y = x − 3 .
+) Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = −2 x 2 và đường thẳng y = x − 3 là nghiệm của
phương trình: −2 x 2 = x − 3 ⇔ 2 x 2 + x − 3 = 0 .
+) Vì a + b + c = 2 + 1 + ( −3) = 0 nên phương trình có hai nghiệm x1 = 1; x2 =
−3
.
2
Với x1 = 1 y1 = 1 − 3 = −2 ;
Với x2 =
Câu 8.
−3
−3
−9
y2 =
−3 =
.
2
2
2
−3 −9
Vậy hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt là M (1; −2 ) và N ; .
2 2
(ts Ninh Bình 2022-2023)Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = 20 + m đi qua điểm
N (2;5) ?
Lời giải
Để đồ thị hàm số y = x + m đi qua điểm N (2;5) , thay x = 2; y = 5 vào công thức hàm số ta
được :
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 2
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
5=2+m
⇒ m = 5− 2
⇒m=3
Vậy m = 3 thoả mãn đề ra.
Câu 9. (ts Thái Nguyên 2022-2023)Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng y = 2 x + 1 với trục hoành,
trục tung.
Lời giải
1
1
- Với y = 0, 2 x + 1 = 0 ⇔ x = − . Do đó tọa độ giao điểm với trục hoành là − ;0 .
2
2
- Với x = 0, y = 2 ⋅ 0 + 1 = 1 . Do đó tọa độ giao điểm với trục tung là (0;1) .
Câu 10. (ts THANH HÓA 2022-2023)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( d ) có phương
trình y = ( 2 − m ) x + m + 1 ( m là tham số). Tìm m để đường thẳng ( d ) cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng 2 .
Lời giải
Vì đường thẳng ( d ) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 nên đường thẳng ( d ) đi qua
điểm ( 2; 0 )
Thay x = 2; y = 0 vào phương trình ta được:
0 = ( 2 − m ) .2 + m + 1
⇔ 0 = 4 − 2m + m + 1
⇔m=5
Vậy, với m = 5 thì đường thẳng ( d ) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 .
Câu 11. (ts Cao Bằng 2022-2023)Hàm số y = −2 x + 3 đồng biến hay nghịch biến trên R ? Tại sao?
Lời giải
Hàm số y = −2 x + 3 đồng biến hay nghịch biến trên ℝ ? Tại sao?
Ta có: a = −2 < 0 nên hàm số nghịch biến trên ℝ .
Câu 12. (ts Hải Dương 2022-2023)Tìm giá trị của tham số m để ba đường thẳng sau cắt nhau tại một
3x + 5
điểm: y = 6 − 4 x ; y =
và y = ( m − 1) x + 2m − 5 .
4
Lời giải
3x + 5
3
5
⇔ y = x+
y=
4
4
4
3
7
m − 1 ≠
m ≠
Để ba đường thẳng cắt nhau thì
4 ⇔
4 (*)
m − 1 ≠ −4
m ≠ −3
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng có phương trình y = 6 − 4 x và đường
3
5
3
5
19
19
⇔ x =1
thẳng y = x + ta có 6 − 4 x = x + ⇔ x =
4
4
4
4
4
4
x = 1 y = 6 − 4.1 y = 2
Vì ba đường thẳng cắt nhau tại một điểm nên giao điểm của hai đường thẳng y = 6 − 4 x và đường
3
5
thẳng y = x + thuộc đường thẳng y = ( m − 1) x + 2m − 5 nên ta có phương trình
4
4
8
2 = ( m − 1) .1 + 2m − 5 ⇔ 2 = m − 1 + 2m − 5 ⇔ m = (thỏa mãn (*))
3
8
Vậy với m = thì ba đường thẳng cắt nhau tại một điểm.
3
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 3
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
Câu 13. (ts Thừa Thiên Huế 2022-2023)Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( d ) : y = 2mx − 1
. Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm A (1; 2 )
Lời giải
Đường thẳng ( d ) đi qua điểm A (1; 2 ) nên:
2 = 2m.1 − 1 ⇔ 2m = 3 ⇔ m =
3
.
2
3x + y = 9
Câu 14. (ts Bình Phước 2022-2023)Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình:
4 x − y = 5
Lời giải
3x + y = 9
Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình:
4 x − y = 5
3x + y = 9
7 x = 14
x = 2
x = 2
⇔
⇔
⇔
4 x − y = 5 4 x − y = 5 y = 4.2 − 5 y = 3
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( 2;3 ) .
Câu 15. (ts Bình Định 2022-2023)Trong hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng ( d ) : y = − x + 4 và điểm
A ( 2, 2 ) .
a) Chứng tỏ điểm A thuộc đường thẳng ( d ) .
b) Tìm a để parabol ( P ) : y = ax 2 đi qua điểm A . Với giá trị a tìm được, hãy xác định tọa độ
điểm B là giao điểm thứ hai của ( d ) và ( P ) .
c) Tính diện tích tam giác OAB .
Lời giải
a/ Thay x = 2, y = 2 vào pt ( d ) : 2 = −2 + 4 ( đúng)
Vậy điểm A thuộc đường thẳng (d)
b/ Thay x = 2, y = 2 vào pt ( P ) : 4a = 2 ⇔ a =
1
1 2
. ( P) : y = x .
2
2
Phương trình hoành độ giao điểm (P) và (d):
x = 2
y = 2
1 2
x = − x + 4 ⇔ x2 + 2 x − 8 = 0 ⇔
2
x = −4
y = 8
Vậy giao điểm còn lại là B( -4; 8).
c/ O( 0; 0). A( 2; 2). B( -4; 8).
OB = (−4)2 + (8)2 = 4 5cm
OB = 22 + 22 = 2 2cm
AB = (−4 − 2)2 + (8 − 2)2 = 6 2cm
OB 2 = OA2 + AB 2
Suy ra tam giác OAB vuông tại A
1
1
SOAB = OA.OB = .6 2.2 2 = 12cm2
2
2
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 4
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
Câu 16. (ts Lào Cai 2022-2023)
a) Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng ( d1 ) : y = ( k − 1) x + k song song với đường thẳng
( d2 ) : y = 3x − 12 .
b) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( d ) : y = − x + m + 1 cắt Parabol ( P ) : y = x 2 tại
hai điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 thỏa mãn điều kiện x12 − x2 − 4m + 1 = 0 .
Lời giải
a) Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng ( d1 ) : y = ( k − 1) x + k song song với đường
thẳng ( d 2 ) : y = 3x − 12 .
k − 1 = 3 k = 4
k = 4 (nhận)
Vì ( d1 ) // ( d 2 ) nên
k ≠ −12 k ≠ −12
Nên ( d1 ) : y = ( 4 − 1) x + 4 ( d1 ) : y = 3 x + 4
b) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( d ) : y = − x + m + 1 cắt Parabol ( P ) : y = x 2 tại
hai điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 thỏa mãn điều kiện x12 − x2 − 4m + 1 = 0 .
Phương trình hoành độ giao điểm của ( d ) : y = − x + m + 1 và ( P ) : y = x 2 là:
x 2 = − x + m + 1 x 2 + x − m − 1 = 0 ( *)
( a = 1; b = 1 c = −m − 1)
∆ = b 2 − 4ac
∆ = 12 − 4.1( − m − 1)
∆ = 5 + 4m
−5
4
Vì x2 là một nghiệm của phương trình (*) nên x22 + x2 − m − 1 = 0 x22 − m − 1 = − x2
Để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thì ∆ > 0 5 + 4m > 0 m >
−b −1
S = x1 + x2 = a = 1 = −1
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta được :
P = x .x = c = − m − 1 = −m − 1
1 2
a
1
Ta có: x12 − x2 − 4m + 1 = 0
x12 + x22 − m − 1 − 4m + 1 = 0
x12 + x22 − 5m = 0
S 2 − 2 P − 5m = 0
2
( −1) − 2. ( − m − 1) − 5m = 0
1 + 2m + 2 − 5m = 0
3 − 3m = 0
−3
m=
= 1 (nhận)
−3
Vậy với tham số m = 1 thì đường thẳng ( d ) : y = − x + m + 1 cắt Parabol ( P ) : y = x 2 tại hai điểm
phân biệt có hoành độ x1 , x2 thỏa mãn điều kiện x12 − x2 − 4m + 1 = 0 .
Câu 18. (ts TP HCM 2022-2023)Một vận động viên khi leo núi nhận thấy rằng càng lên cao thì nhiệt độ
không khí càng giảm. Mối liên hệ giữa nhiệt độ không khí T và độ cao h (so với chân núi) được
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 5
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
cho bởi hàm số T = a.h + b có đồ thị như hình vẽ bên (nhiệt độ T tính theo °C và độ cao h tính
theo mét)
Tại chân núi, người đó đo được nhiệt độ không khí là 23°C và trung bình cứ lên cao 100 m thì
nhiệt độ giảm 0, 6°C .
a) Xác định a , b trong công thức trên.
b) Bạn Minh đang leo núi và dùng nhiệt kế đo được nhiệt độ không khí tại vị trí dừng chân là
15,8°C . Hỏi bạn Minh đang ở độ cao bao nhiêu mét so với chân núi?
Lời giải
a) Thay h = 0 ; T = 23 vào hàm số ta có 23 = a.0 + b ⇔ b = 23 .
Thay h = 3000 ; T = 5 vào hàm số ta có 5 = a.3000 + 23 ⇔ a = −
Vậy a = −
3
.
500
3
; b = 23 ...
Chuyên đề
Câu 1.
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
Căn bậc hai
1
(ts Hà Tĩnh 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau
a) A = 5 2 − 18
1
1
1
+
b) B =
với x > 0, x ≠ 9
:
x 3− x 3− x
Lời giải
a) A = 5 2 − 32.2 = 5 2 − 3 2 = 2 2
b) Với x > 0, x ≠ 9
1
1
1
B =
+
:
x 3− x 3− x
3− x
x
=
+
x 3− x
x 3− x
3
3
=
. 3− x =
x
x 3− x
(
(
Câu 2.
)
)
(
(
)
. 3 − x
(
)
)
(ts Quảng Trị 2022-2023)Bằng các phép biến đổi đại số, hãy rút gọn các biểu thức sau:
A = 27 − 12 ;
a−4
B= a−
a+2
, v ới a ≥ 0 .
Lời giải
Rút gọn các biểu thức:
A = 27 − 12 = 9.3 − 4.3 = 3 3 − 2 3 = 3 ;
a−4
B= a−
a+2
a−4
B= a−
, v ới a ≥ 0 .
= a−
(
a +2
a +2
)(
a −2
)=
a +2
a−
(
)
a −2 = a − a + 2 = 2.
Câu 3.
(ts Sơn La 2022-2023)Tìm điều kiện xác định của biểu thức: A = x + 1 + x − 2
Lời giải
x +1 ≥ 0
x ≥ −1
⇔
⇔x≥2
ĐKXĐ:
x − 2 ≥ 0 x ≥ 2
Vậy điều kiện xác định của biểu thức A là x ≥ 2
Câu 4.
(ts Tây Ninh 2022-2023)Tính giá trị của biểu thức P =
2
2
( 2) + ( 7 ) - ( 3)
2
Lời giải
2
P=
Câu 5.
2
( 2) + ( 7 ) - ( 3)
2
=2+7–3=6
(ts Quảng Bình 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = 4 5 + 20 − 45 .
b) B =
a − 2 a +1 a + a
+
(với 0 < a ≠ 1 ).
a −1
a
Lời giải
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 1
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
a) A = 4 5 + 20 − 45 = 4 5 + 2 2.5 − 32.5 = 4 5 + 2 5 − 2 5 = 3 5 .
b) B =
=
Câu 6.
(
a − 2 a +1 a + a
+
(với 0 < a ≠ 1 )
a −1
a
)
2
a −1
(
a.
+
)=
a +1
a −1 + a + 1 = 2 a .
a −1
a
Vậy B = 2 a (với 0 < a ≠ 1 ).
(ts Nghệ An 2022-2023)
a) Tính A = 81 − 36 + 49 .
1 x− x
1
b) Rút gọn biểu thức P =
, với x > 0,x ≠ 1 .
−
.
x 2022
x −1
Lời giải
a) A = 81 − 36 + 49
=9–6+7
= 10
1 x− x
1
b) Với x > 0,x ≠ 1 ta có: P =
−
.
x 2022
x −1
=
x
x
(
)
x
(
−
x −1
x − x +1
=
)
x x −1
.
2022
x −1
(
x −1
x
x
.
(
(
)
)
)
x −1
2022
x −1
1
2022
(ts Quảng Ninh 2022-2023)
=
Câu 7.
a) Thực hiện phép tính: 2 9 − 4
1 2
1
b) Rút gọn biểu thức A =
+
với x ≥ 0 và x ≠ 1
:
x +1 x −1
x −1
Lời giải
a) Ta có 2 9 − 4 = 2.3 − 2 = 6 − 2 = 4
1 2
1
b) A =
+
với x ≥ 0 và x ≠ 1
:
x +1 x −1
x −1
A=
=
Câu 8.
x +1
(
)(
) (
x −1
x +1
x +1 + x −1
(
)(
x +1
)
x −1
:
: 2
x + 1 x −1
x −1
+
)(
x −1
)
2
2 x x −1
=
.
= x
x −1 x −1 2
(ts Hải Phòng 2022-2023)Cho hai biểu thức:
A=
(
)
80 − 3 20 + 5 : 5 ; B =
x +1− 2 x x + x
+
( với x ≥ 0, x ≠ 1 ).
x −1
x +1
a) Rút gọn các biểu thức A, B .
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 2
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
b) Tìm các giá trị của x để A + B = 2 .
Lời giải
a) A =
(
= (4
(
)
80 − 3 20 + 5 : 5 =
(
)
2
4 ⋅ 5 − 3 22 ⋅ 5 + 5 : 5
)
= 4 5 − 3⋅ 2 5 + 5 : 5
)
5 −6 5 + 5 : 5
= − 5 : 5 = −1 .
Với x ≥ 0, x ≠ 1 ta có:
(
)
x x +1
x + 1 − 2 x x + x ( x − 1) 2
+
=
+
x −1
x +1
x −1
x +1
= x −1 + x = 2 x −1 .
Vậy A = −1, B = 2 x − 1( x ≥ 0, x ≠ 1) .
B=
b) A + B = −1 + 2 x − 1 = 2 x − 2 .
A+ B = 2 ⇔ 2 x −2 = 2
⇔ 2 x = 4 ⇔ x = 2 ⇔ x = 4 ( tm ) .
Câu 9.
Vậy để A + B = 2 thì x = 4 .
(ts Lạng Sơn 2022-2023)
a) Tính giá trị các biểu thức: A = 81 − 16 ; B =
(2 +
11
)
2
− 11 .
2 2 a
1
b) Cho biểu thức: P =
với a > 0 và a ≠ 1 .
+
⋅
a −1 a − a a + 2
1. Rút gọn biểu thức P .
2. Tính giá trị của P khi a = 3 + 2 2 .
Lời giải
a) Tính giá trị các biểu thức:
A = 81 − 16 = 92 − 42 = 9 − 4 = 5 .
(2 +
B=
11
)
2
− 11 = 2 + 11 − 11 = 2 + 11 − 11 = 2 .
2 2 a
1
b) Xét biểu thức P =
với a > 0 và a ≠ 1 .
+
⋅
a −1 a − a a + 2
1. Rút gọn biểu thức P :
2 2 a
1
Với a > 0 và a ≠ 1 , ta có: P =
+
⋅
a −1 a − a a + 2
1
2
=
+
a −1
a a −1
(
a +2
=
a
=
(
)
a −1
⋅
)
⋅ 2 a
a +2
2 a
a +2
2
.
a −1
2. Tính giá trị của P khi a = 3 + 2 2 :
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 3
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
Khi a = 3 + 2 2 (thỏa mãn điều kiện xác định), ta có:
a = 3 + 2 2 = 2 + 2. 2.1 + 1 =
(
)
2
2 +1
=
2 + 1 = 2 + 1;
2
2
2
=
=
= 2.
a −1
2 +1−1
2
Suy ra: P =
Vậy P = 2 khi a = 3 + 2 2 .
Câu 10. (ts Ninh Bình 2022-2023)Rút gọn biểu thức A = 24 + 2 54
Lời giải
A = 24 + 2 54
= 2 2 ⋅ 6 + 2 ⋅ 32 ⋅ 6
= 2 6 + 2⋅ 3 6
= 2 6 +6 6
=8 6
Câu 11. (ts Điện Biên 2022-2023)Tính giá trị của biểu thức A = 2022 + 9 − 4 .
Lời giải
A = 2022 + 9 − 4 = 2022 + 3 − 2 = 2023
Câu 12. (ts Thừa Thiên Huế 2022-2023)
a) Tìm điều kiện của a để biểu thức A = x − 3 có nghĩa.
b) Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức: B = 2
(
)
8− 3 + 6.
x
x −1
với x > 0; x ≠ 1 .
+
x + x x −1
Lời giải
a)Biểu thức A = x − 3 có nghĩa khi x − 3 ≥ 0 ⇔ x ≥ 3 .
Vậy A có nghĩa khi x ≥ 3
c) Rút gọn biểu thức C =
(
)
B = 2 8 − 3 + 6 = 2. 8 − 2. 3 + 6 = 4
b)
c)Với x > 0; x ≠ 1 , ta có:
C=
=
x
x −1
+
=
x + x x −1
x
1+ x
+
1
=
x +1
x x
(
x 1+ x
x −1
+
) (
)(
x −1
)
x +1
x +1
=1
x +1
1 3+ x
1
Câu 13. (ts Thái Bình 2022-2023)Cho biểu thức: A =
−
với x > 0 và x ≠ 9 .
.
x
3 − x 3 + x
1. Rút gọn biểu thức A .
2. Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 .
1
.
2
Lời giải
3. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để A >
1. Rút gọn biểu thức A .
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 4
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
3+ x − 3− x
2 x
3+ x
2
. 3 + x =
Ta có A =
.
=
3− x . 3+ x
x
x
3− x . 3+ x
3− x
2
Vậy với x > 0 và x ≠ 9 thì A =
3− x
(
)(
(
)
)
(
(
)(
)
(
)
)
2. Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 .
Với x = 4 thỏa mãn điều kiện xác định, thay vào ta có A =
2
(3 − 4 )
=2
Vậy với x = 4 thì A = 2
3. Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để A >
A>
1
.
2
(
)
4− 3− x
1
2
1
2
1
1+ x
⇔
> ⇔
− >0⇔
>0⇔
>0
2
3− x 2
3− x 2
2 3− x
2 3− x
(
)
(
)
⇔ 3 − x > 0 (do 1 + x > 0 ) ⇔ x < 3 ⇔ x < 9 .
Do x ∈ ℤ và kết hợp đkxđ x ∈ {1; 2;3; 4;5;6;7;8}
Câu 14. (ts Đắk Nông 2022-2023)
a) Tính giá trị biểu thức A = 8 − 2 2 + 18
x2 − 4 x2 − x
b) Rút gọn biểu thức . P =
+
( x ≠ 2, x ≠ 1)
x−2
x −1
Lời giải
a) Tính giá trị biểu thức A = 8 − 2 2 + 18
Ta có: A = 8 − 2 2 + 18 = 2 2 − 2 2 + 3 2 = 3 2 .
x2 − 4 x2 − x
b) Rút gọn biểu thức . P =
+
( x ≠ 2, x ≠ 1)
x−2
x −1
x 2 − 4 x 2 − x ( x − 2)( x + 2) x( x − 1)
Ta có: P =
+
=
+
= x + 2 + x = 2x + 2 .
x−2
x −1
x−2
x −1
Câu 15. (ts Lào Cai 2022-2023)Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 2 + 36
b)
25 − 9
Lời giải
a) 2 + 36 = 2 + 6 = 8
b) 25 − 9 = 5 − 3 = 2
Câu 16. (ts Đà Nẵng 2022-2023)
a. Tính A = 9 + 16 + 2 2 − 8 .
x
1 x +1
b. Rút gọn biểu thức B =
với x ≥ 0 và x ≠ 1 .
+
:
x
−
1
x
+
1
x
−
1
Lời giải
a. Tính A = 9 + 16 + 2 2 − 8 .
Ta có A = 9 + 16 + 2 2 − 8 = 3 + 4 + 2 2 − 2 2 = 7
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 5
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
x
1 x +1
b. Ta có B =
với x ≥ 0 và x ≠ 1 .
+
:
x − 1 x − 1
x +1
x x −1
x +1
: x +1
⇔ B=
+
x −1
x +1
x −1
x + 1 x −1
(
(
⇔B=
⇔B=
(
)
)(
) (
)(
)
x − x + x + 1 x −1
.
x −1
x +1 x +1
)(
)
x +1 x −1
.
=1
x −1 x +1
Vậy B = 1 với x ≥ 0 và x ≠ 1 .
Câu 17. (ts Khánh Hòa 2022-2023)Không dùng máy tính cầm tay. Rút gọn biểu thức:
A = 12 + 3 27 − 2 75
Lời giải
Rút gọn biểu thức: A = 12 + 3 27 − 2 75
12 + 3 27 − 2 75 = 4.3 + 3 9.3 − 2 25.3 = 2 3 + 3.3 3 − 2.5 3 =
= 2 3 + 9 3 − 10 3 = 3
Câu 18. (ts Nam Định 2022-2023)
a) Rút gọn biểu thức T =
8 2 − 32 − 4
.
1− 2
1
7
2
−
+
b) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P =
.
x −2 x−4
x +2
(
)
x −1 .
Lời giải
a) T =
(
)
8 2 − 4 2 − 4 4 2 −1
=
= −4.
1− 2
1− 2
b)Điều kiện x ≥ 0; x ≠ 4.
2 x −4− x −2+7
P =
.
x−4
(
)
x +1
x − 1 =
.
x−4
(
)
x −1 =
x −1
.
x−4
Câu 19. (ts Bắc Kạn 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau:
1. A = 3 3 − 12 + 48.
x
1
2
2. B =
với x ≥ 0, x ≠ 1.
−
− 1 :
x
−
1
x
+
1
x
+
1
Lời giải
1. A = 3 3 − 12 + 48
A=3 3 −2 3+4 3
A=5 3
Vậy A = 5 3
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 6
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
2.
x
1
2
B =
−
− 1 :
x +1 x +1
x −1
x
B=
B=
B=
B=
(
) ( x − 1) − ( x + 1)(
( x + 1)( x − 1)
x +1 −
x + x − x + 1 − ( x − 1)
(
)(
x +1
)
x −1
x +1− x +1
(
)(
x +1
)
)(
x +1
.
x +1
2
.
x +1
2
x −1
2
(
.
)
x −1
):
x −1
2
x +1
x +1
2
1
x −1
Câu 20. (48 . Đồng tháp - 2022)Tính giá trị của biểu thức A = 9 + 2 16.
Lời giải
B=
Ta có: A = 9 + 2 16 = 3 + 2.4 = 11.
Câu 21. (ts Vĩnh Long 2022-2023)Tính giá trị biểu thức
1
50 − 162
5
5 2 − 14
b) B =
+
7 −2
2
a) A =
72 +
(
)
2
Lời giải
1
1
1
50 − 162 = 2.6 2 +
2.52 − 2.92 = 6 2 + .5 2 − 9 2
5
5
5
= 6 2 + 2 − 9 2 = (6 + 1 − 9) 2 = −2 2
a) A =
b) B =
=
72 +
5 2 − 14
+
2
(
7 −2
)
2
=
5 2 − 14
+
2
(
7 −2
)
2
=
5 2 − 7. 2
+ 7 −2
2
2(5 − 7)
+ 7 −2 = 5− 7 + 7 −2 = 3
2
Câu 22. (ts Tiền Giang 2022-2023)Rút gọn biểu thức: A =
(3 + 5 )
2
− 5.
Lời giải
Ta có: A =
(3 + 5 )
2
− 5
= 3+ 5 − 5
= 3+ 5 − 5
=3
Câu 23. (ts THANH HÓA 2022-2023)Cho biểu thức P =
1.
x
2 x
x −3
−
+
, với x ≥ 0, x ≠ 1 .
x −1
x +1 x −1
Rút gọn biểu thức P .
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 7
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
2.
Tìm các giá trị của x để
1.
Với x ≥ 0, x ≠ 1 , ta có:
P=
=
=
=
x
2 x
x −3
=
−
+
x −1
x +1 x −1
x+ x
(
)(
x −1
( x − 1) +
( x − 1)( x + 1) ( x + 1)( x − 1) (
x
(
)
x +1
2x − 2 x
−
) (
)(
x +1
1 4
= .
P 3
Lời giải
x −1
x −3
)(
x +1
)
x −1
x −3
+
) (
x +1
2 x
−
)(
x +1
)
x −1
x + x − 2x + 2 x + x − 3
(
)(
)
x −1
x +1
3 x −3
(
)(
x −1
)
x +1
3
=
=
(
(
)
x −1
)(
x −1
)
x +1
3
.
x +1
3
(Với x ≥ 0, x ≠ 1 ).
x +1
3
1
x +1
2.
Xét: P =
, ( x ≥ 0, x ≠ 1) suy ra: =
P
3
x +1
1 4
x +1 4
Ta có: = ⇔
= ⇔ x + 1 = 4 ⇔ x = 3 ⇔ x = 9 (tmđk)
P 3
3
3
1 4
Vậy, với x = 9 thì = .
P 3
3 x
x+4
2
Câu 24. (ts HÀ NỘI 2022-2023)Cho hai biểu thức A =
và B =
v ới x ≥ 0 , x ≠ 4 .
−
x−4
x +2
x −2
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9 .
x
2) Chứng minh B =
.
x +2
3
3) Tìm số nguyên dương x lớn nhất thỏa mãn A − B < .
2
Lời giải
Vậy P =
1) Thay x = 9 vào biểu thức A ta được A =
3 9
9 +2
=
3.3 9
= .
3+ 2 5
9
Vậy với x = 9 ta được A = .
5
2) Với x ≥ 0; x ≠ 4 ta có:
B=
(
)(
x+4−2
x+4
2
−
=
x−4
x −2
x −2
Vậy B =
(
)=
x + 2) (
x +2
x−2 x
x −2
)(
x +2
x
=
) (
(
x −2
x −2
)(
)
x+2
)
=
x
.
x +2
x
.
x +2
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 8
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
3) Ta có:
A− B <
Mà 2
(
(
)
4 x −3 x + 2
3
3 x
x
3
2 x
3
x −6
⇔
−
< ⇔
− <0⇔
<0⇔
<0
2
x +2
x +2 2
x +2 2
2 x +2
2 x +2
(
)
x + 2 > 0 do đó
)
(
)
x − 6 < 0 ⇔ x < 36 .
Kết hợp x ≥ 0; x ≠ 4 , mà x là số nguyên lớn nhất nên x = 35 .
Vậy x = 35 là giá trị cần tìm.
Câu 25. (ts Bình Phước 2022-2023)
1.Tính giá trị các biểu thức sau:
A = 64 + 16
(2 + 3)
B=
2
− 3
x−2 x
− 2 với x ≥ 0, x ≠ 4
x −2
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 49 .
Lời giải
2. Cho biểu thức: P =
1. Tính giá trị các biểu thức:
A = 64 + 16 = 8 + 4 = 12
(2 + 3)
B=
2
− 3
= 2+ 3 − 3
= 2 + 3 − 3 (do 2 + 3 > 0 )
=2
x−2 x
− 2 với x ≥ 0, x ≠ 4
x −2
a) Rút gọn biểu thức P.
Với x ≥ 0, x ≠ 4
2. Cho biểu thức: P =
x−2 x −2
P=
(
x −2
x −2
=
x−2 x −2 x +4
x −2
=
x−4 x +4
x −2
(
=
)
x −2
)
x −2
2
= x −2
Cách khác: Với x ≥ 0, x ≠ 4
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 9
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
x
P=
(
x −2
x −2
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
)−2
x −2
=
b) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 49 .
Thay x = 49 (thỏa mãn điều kiện) vào P sau rút gọn ta được:
P = 49 − 2 = 7 − 2 = 5
Vậy với x = 49 thì P = 5 .
Câu 26. (ts Cao Bằng 2022-2023)Thực hiện phép tính: 5 9 − 36 .
Lời giải
Thực hiện phép tính: 5 9 − 36 .
5 9 − 36 = 5 32 − 62 = 5.3 − 6 = 9
Câu 27. (ts Bình Dương 2022-2023)Thực hiện phép tính: 8 + 2 15 − 7 − 2 10
Lời giải
8 + 2 15 − 7 − 2 10 3 − 2
2
2
=
5+ 3 −
5− 2 3− 2
=
(
(
=(
=
5+
5+
3+
)
3− 2
)
)
(
(
(
) (
3 − 5 − 2 )( 3 − 2)
3 − 5 + 2 )( 3 − 2 )
2 )( 3 − 2 )
(
)
= 3−2 =1
Câu 28. (ts Lai Châu 2022-2023)Cho hai biểu thức A =
x +2
và B =
x −2
3
x + 10
−
(với
x−4
x +2
x ≥ 0, x ≠ 4 ).
a. Tính giá trị của A khi x = 9 .
b. Rút gọn biểu thức B .
c. Cho biểu thức P = A.B . Tìm các giá trị của x để P ≤ −1 .
Lời giải
a. Khi x = 9 ( thoả mãn điều kiện) ta có A =
b. Với x ≥ 0, x ≠ 4 , ta có B =
=
9 + 2 3+ 2
=
=5
9 − 2 3− 2
3
x + 10
−
x−4
x +2
3( x − 2) − ( x + 10)
2 x − 16
=
( x + 2)( x − 2)
( x + 2)( x − 2)
c. Với x ≥ 0, x ≠ 4 , ta có P = A.B =
x +2
2 x − 16
2 x − 16
⋅
=
x − 2 ( x + 2)( x − 2) ( x − 2)2
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 10
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
2 x − 16
+1 ≤ 0
( x − 2)2
Do đó P ≤ −1 ⇔
⇔
2 x − 16 + ( x − 2) 2
≤0
( x − 2)2
⇔
x − 2 x − 12
≤0
( x − 2) 2
⇔
( x − 1) 2 − 13
≤0
( x − 2) 2
⇔ ( x − 1) 2 ≤ 13 ( vì ( x − 2) 2 > 0, ∀x ≥ 0, x ≠ 4 )
x − 1 ≤ 13 ⇔ 1 − 13 ≤ x ≤ 1 + 13 ⇔ 0 ≤ x ≤ 1 + 13 ⇔ 0 ≤ x ≤ 14 + 2 13
⇔
x≠4
Kết hợp điều kiện x ≥ 0, x ≠ 4 ta được
.
0 ≤ x ≤ 14 + 2 13
3
Câu 29. (ts Hải Dương 2022-2023)Rút gọn biểu thức P =
x −2
(
)(
)
+
x +1
2
1
v ới x ≥ 0
+
x +1 2 − x
và x ≠ 4 .
Lời giải
Với x ≥ 0 và x ≠ 4 ta có
3
2
1
P=
+
+
x +1 2 − x
x −2
x +1
(
⇔P=
⇔P=
)(
)
3
(
x −2
)(
)
x +1
+
(
x −2
) ( x + 1)(
3 + 2 ( x − 2 ) − ( x + 1)
⇔P=
( x − 2)( x + 1)
⇔P=
⇔P=
x −2
)(
2
1
−
x +1
x −2
2
3
(
+
x +1
)
x −2
x +1
−
) (
)(
x +1
x −2
)
3 + 2 x − 4 − x −1
(
x −2
)(
)
x +1
x −2
(
x −2
)(
)
x +1
1
x +1
1
Vậy P =
với x ≥ 0 và x ≠ 4 .
x +1
⇔P=
Câu 30. (ts Cần Thơ 2022-2023)Rút gọn biểu thức P =
1
3 −2 2
−
4 2 −4
2− 2
Lời giải
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 11
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
1
P=
−
4 2 −4
3 −2 2
2− 2
1
4 2 −4
P=
−
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
3−2 2
=
2− 2
2 − 1)
(
−
2)
2 ( 2 − 1)
4
3+2 2
(3 − 2 2 )(3 + 2
3+2 2
−2 2 = 3 +2 2 −2 2 = 3
9−8
Câu 31. (ts Bình Thuận 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau:
=
1. A =
(
12 − 2 7
)
3 + 84 .
x + x x +1
+ 1 :
2. B =
với x ≥ 0 .
4
x
+
1
Lời giải
1.
A=
(
12 − 2 7
)
3 + 84
A = 12.3 − 2 7.3 + 22.21
A = 36 − 2 21 + 2 21
A = 6 − 2 21 + 2 21
A = 6.
2.
x + x x +1
B =
+ 1 :
với x ≥ 0 .
4
x +1
x. x + 1
x +1
B=
+ 1 :
4
x +1
4
B = x +1 .
x +1
B = 4.
(
(
)
)
x +2
x − 2 x +1
Câu 32. (ts Bình Định 2022-2023)Cho biểu thức: Q =
−
; x > 0, x ≠ 1 .
⋅
x
x + 2 x +1 x −1
a) Rút gọn biểu thức Q .
b) Tìm số nguyên x đề Q có giá trị nguyên lớn nhất.
Lời giải
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 12
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
x +2
x − 2 x + 1
2.a) Q =
−
.
x + 2 x +1
x
−
1
x
x +2
x +1
x −2
=
−
.
2
x
x
−
1
x
+
1
x +1
( x + 2)( x − 1) − ( x − 2)( x + 1) x + 1
=
.
( x + 1)2 ( x − 1)
x
x − x +2 x −2−x − x +2 x +2 x +1
=
.
( x + 1)2 ( x − 1)
x
2 x
x +1
2
2
=
.
=
=
( x + 1)2 ( x − 1)
x
( x − 1)( x + 1) x − 1
)(
) (
(
)
{
}
b) Q nguyên ⇔ 2 ⋮ x − 1 x − 1 ∈ U(2) = ±1; ±2
x-1
x
Q
1
-1
2
0
2
-2
Thỏa
Vậy x = 2 thì Q đạt giá trị nguyên lớn nhất.
2
3
1
-2
-1
Loại
1
x
1
Câu 33. (ts Lào Cai 2022-2023)Cho biểu thức P =
(Với x > 0, x ≠ 1 )
+
:
x −1 x −1
x +1
a) Rút gọn biểu thức P
1
b) Tìm giá trị của x để P =
2
Lời giải
a) Ta có:
1
x
1
P=
+
:
x −1 x −1
x +1
=
=
x −1+ x +1 x −1
·
x
x +1
x −1
(
)(
)
2 x
(
)(
x +1
)
x −1
·
x −1
2
=
x
x +1
Vậy P =
2
(Với x > 0, x ≠ 1 )
x −1
b) Để P =
1
⇔
2
2
x +1
1
Vậy x = 9 thì P =
2
=
1
2
⇔
x +1 = 4
⇔
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
x =3
⇔ x = 9 (thỏa mãn điều kiện)
Trang 13
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
1
x
x
Câu 34. (ts BẮC NINH 2022-2023)Rút gọn biểu thức M =
+
− 1 , với
:
x −1 x −1 x −1
x ≥ 0, x ≠ 1
Lời giải
1
x
x
M =
+
− 1 , với x ≥ 0, x ≠ 1
:
x −1 x −1 x −1
1
x
x
x −1
:
=
+
−
x −1
x − 1
x −1
x +1 x −1
x +1
x
: x − x +1
=
+
x −1
x −1
x +1
x −1
x +1
(
(
)(
)(
) (
)
)( )
2 x +1
x − 1 ( 2 x + 1) . ( x − 1)
=
.
=
( x − 1)( x + 1) 1 ( x −1)( x + 1)
2 x +1
2 x +1
. Vậy M =
, với x ≥ 0, x ≠ 1 .
x +1
x +1
Câu 35. (48 . Đồng tháp - 2022)Tìm điều kiện của x để biểu thức B = 2 x − 4 có nghĩa.
Lời giải
=
Ta có: B = 2 x − 4 có nghĩa khi và chỉ khi 2 x − 4 ≥ 0 ⇔ x ≥ 2 .
3
x
x
−
Câu 36. (ts Bắc Giang 2022-2023)Rút gọn biểu thức A =
với x > 0; x ≠ 4
:
x −2 x−2 x x −2
Lời giải
Với x > 0, x ≠ 4 ta có :
3
x
x
A =
−
:
x −2 x−2 x x −2
x −2
3 x− x
A=
.
x
x. x − 2
(
)
2 x 2
=
x x x
2
Vậy A = với x > 0, x ≠ 4
x
Câu 37. (ts Bà Rịa Vũng Tàu 2022-2023)Rút gọn biểu thức A = 3 8 + 5 9 − 2 18 .
Lời giải
A = 3 8 + 5 9 − 2 18 = 6 2 + 15 − 6 2 = 15 .
A=
Câu 38. (ts Ha Nam 2022-2023)Cho biểu thức P =
a +6 a +9 a −9
(với a ≥ 0; a ≠ 9 ).
+
a +3
a −3
a) Rút gọn biểu thức P .
b) Tính giá trị của biểu thức P khi a = 19 − 6 10 .
Lời giải
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 14
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
a) Ta có: P =
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
a +6 a +9 a −9
+
a +3
a −3
(
=
2
a +3
) +(
a +3
a +3
)(
a −3
)=
a −3
a + 3+ a +3
= 2 a + 6.
b) Khi a = 19 − 6 10 =
(
10 − 3
)
2
do đó:
Thay vào biểu thức P , ta có: P = 2
(
a = 10 − 3 = 10 − 3
)
10 − 3 + 6 = 2 10 .
Câu 39. (ts Bến Tre 22.23 2022-2023)Rút gọn biểu thức: A =
1
1
vơi a, b > 0
⋅
+
a a + b
a − b
1
Lời giải
1
1
1
+
với a , b > 0 và a ≠ b .
a a+ b
a− b
với a , b > 0 và a ≠ b , ta có:
Rút gọn biểu thức A =
1
1
⋅
+
a− b
a+ b
1
a− b+ a+ b
A=
a a + b) a − b
A=
1
a
(
)
1 2 a
,
a a −b
2
A=
a −b
A=
Vậy với a , b > 0 và a ≠ b thì A =
2
.
a −b
Câu 40. (ts Bến Tre 2022-2023)Rút gọn biểu thức A =
1
1
1
+
với a, b > 0 và a ≠ b .
a a+ b
a− b
Lời giải
với a, b > 0 và a ≠ b , ta có:
1
1
⋅
+
a− b
a+ b
1
a− b+ a+ b
A=
a a + b) a − b
A=
1
a
(
)
1 2 a
,
a a −b
2
A=
a −b
A=
Vậy với a, b > 0 và a ≠ b thì A =
2
.
a −b
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 15
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
a+ a
a− a
Câu 41. (ts Ninh Bình 2022-2023)Rút gọn biểu thức B = 5 +
⋅ 5 −
với a ≥ 0; a ≠ 4 .
a +1
a − 1
Lời giải
a+ a
a− a
B = 5 +
⋅ 5 −
(Với a ≥ 0; a ≠ 4 )
a +1
a − 1
a ( a + 1)
a ( a −1)
⋅ 5 −
B = 5 +
a + 1
a −1
B = (5 + a ) ⋅ (5 − a )
B = 52 − ( a ) 2
B = 25 − a .
Vậy với a ≥ 0; a ≠ 4 thì B = 25 − a .
Câu 42. (ts Thái Nguyên 2022-2023)Tìm điều kiện của x để biểu thức 2 x − 1 có nghĩa.
Lời giải
1
2 x − 1 có nghĩa khi 2 x − 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ .
2
1
x
5
+
Câu 43. (ts Điện Biên 2022-2023)Cho biểu thức: B =
với x ≥ 0; x ≠ 9 .
.
x +3 x +2
x −3
1. Rút gọn biểu thức B .
2. Tìm x để B > 1 .
Lời giải
1. Với x ≥ 0; x ≠ 9 ta có:
1
x
5
B=
+
.
x +3 x + 2
x −3
B=
B=
B=
5
(
B=
x +3
x −3
)(
)
(
x −3
)(
x +3
)
6 x + 12
(
x −3
(
)(
(
x +3
x +2
x −3
)(
)
)
x +3
)
6x
(
x −3
)(
x +3
)
. x
x +3 x +2
x −3
+
x +3
5 x + 15 + x − 3
6
B=
(
) (
x −3
.
x
x +2
.
x
x +2
.
x
x +2
)(
)
.
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 16
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
Vậy với x ≥ 0; x ≠ 9 thì biểu thức B =
2. Với x ≥ 0; x ≠ 9 , để B > 1 ⇔
⇔
6x
−1 > 0
x−9
⇔
6x − x + 9
>0
x −9
⇔
5x + 9
>0
x −9
6x
(
x −3
)(
x +3
6x
(
x −3
)(
x +3
)
)
.
>1
⇔ 5 x + 9 và x − 9 cùng dấu.
Mà với x ≥ 0; x ≠ 9 5 x ≥ 0 5 x + 9 > 0 . Do đó: x − 9 > 0 ⇔ x > 9 .
Kết hợp với điều kiện suy ra: x > 9 .
Vậy với x > 9 thì B > 1 .
1
x
2
4
Câu 44. (ts Thái Nguyên 2022-2023)Cho biểu thức P =
−
+
:
v ới
−
4
x
x
−
2
x
−
2
x
x
+
2
x > 0 và x ≠ 4 .
a) Rút gọn biểu thức P ;
7
b) Tìm x đề P = .
3
Lời giải
1
x
2
4
x−2
1
x−2
a) P =
.
−
x − 2 x − 2 x : x + 2 + x − 4 = x x − 2 : x − 2 = x
(
)
x−2 7
7
⇔
= ⇔ 3 x − 7 x − 6 = 0 (1).
3
3
x
Đặt t = x (t ≥ 0) .
t = 3
2
Phương tri`nh(1) ⇔ 3t − 7t − 6 = 0 ⇔
t = − 2 (lo?i).
3
Ta có t = 3 ⇔ x = 9 (thỏa mãn).
b) P =
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 17
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
Chuyên đề
Câu 1.
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
Hàm số
2
(ts Hà Tĩnh 2022-2023)Tìm số thực để đường thẳng có phương trình y = ax + 2 đi qua điểm
A(3;8)
Lời giải
Câu 3.
Vì đường thẳng y = ax + 2 đi qua điểm A(3;8) nên ta có
a.3 + 2 = 8 ⇔ 3a = 6 ⇔ a = 2
Vậy a = 2
(ts Quảng Bình 2022-2023)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
y = ( m − 1) x + 2 đi qua điểm A (1; 4 ) .
Lời giải
Để đồ thị hàm số y = ( m − 1) x + 2 đi qua điểm A (1; 4 ) thì:
( m − 1) .1 + 2 = 4 ⇔ m − 1 + 2 = 4 ⇔ m + 1 = 4 ⇔ m = 3 .
Câu 4.
Vậy m = 3 là giá trị cần tìm.
(ts An Giang 2022-2023)Cho hàm số y = x − 1 có đồ thị là d .
()
()
để (d ) tiếp xúc với Parabol ( P ) : y = ax
a) Vẽ đồ thị d trên mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm a
2
.
Lời giải
a) Bảng giá trị:
x
y = x −1
(
)
0
−1
1
0
( )
Đường thẳng d đi qua 2 điểm 0; −1 và 1; 0 .
Đồ thị:
()
( )
b) Hoành độ giao điểm của d và P là nghiệm của phương trình: ax 2 = x − 1 ( a ≠ 0 ).
⇔ ax 2 − x + 1 = 0 (*)
Để d tiếp xúc P thì phương trình (*) có nghiệm duy nhất ⇔ ∆ = 0
( )
⇔ 1 − 4a = 0 ⇔ a =
Vậy a =
1
.
4
1
.
4
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 1
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
Câu 5.
Câu 6.
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
(ts Nghệ An 2022-2023)Xác định hệ số a, b của hàm số y = ax + b, biết rằng đồ thị của hàm số
đi qua điểm M(-1; 3) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2.
Lời giải
Do đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua điểm M(-1; 3) nên -a + b = 3 (1)
Do đồ thị của hàm số y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2 nên b = -2 (2)
Từ (1), (2) a = -5, b = -2.
(ts Lạng Sơn 2022-2023)
a) Vẽ đồ thị hàm số: y = x − 3 .
b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = −2 x 2 và đường thẳng y = x − 3 .
Lời giải
a) Vẽ đồ thị hàm số: y = x − 3 .
Với x = 0 y = −3 ;
Với y = 0 ⇔ x − 3 = 0 ⇔ x = 3 ;
Vậy đồ thị hàm số y = x − 3 là đường thẳng đi qua hai điểm A ( 0; −3) và B ( 3; 0 ) .
y
4
2
3
O
f( x) = x
3
5
x
2
-3
4
b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = −2 x 2 và đường thẳng y = x − 3 .
+) Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = −2 x 2 và đường thẳng y = x − 3 là nghiệm của
phương trình: −2 x 2 = x − 3 ⇔ 2 x 2 + x − 3 = 0 .
+) Vì a + b + c = 2 + 1 + ( −3) = 0 nên phương trình có hai nghiệm x1 = 1; x2 =
−3
.
2
Với x1 = 1 y1 = 1 − 3 = −2 ;
Với x2 =
Câu 8.
−3
−3
−9
y2 =
−3 =
.
2
2
2
−3 −9
Vậy hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt là M (1; −2 ) và N ; .
2 2
(ts Ninh Bình 2022-2023)Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = 20 + m đi qua điểm
N (2;5) ?
Lời giải
Để đồ thị hàm số y = x + m đi qua điểm N (2;5) , thay x = 2; y = 5 vào công thức hàm số ta
được :
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 2
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
5=2+m
⇒ m = 5− 2
⇒m=3
Vậy m = 3 thoả mãn đề ra.
Câu 9. (ts Thái Nguyên 2022-2023)Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng y = 2 x + 1 với trục hoành,
trục tung.
Lời giải
1
1
- Với y = 0, 2 x + 1 = 0 ⇔ x = − . Do đó tọa độ giao điểm với trục hoành là − ;0 .
2
2
- Với x = 0, y = 2 ⋅ 0 + 1 = 1 . Do đó tọa độ giao điểm với trục tung là (0;1) .
Câu 10. (ts THANH HÓA 2022-2023)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( d ) có phương
trình y = ( 2 − m ) x + m + 1 ( m là tham số). Tìm m để đường thẳng ( d ) cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng 2 .
Lời giải
Vì đường thẳng ( d ) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 nên đường thẳng ( d ) đi qua
điểm ( 2; 0 )
Thay x = 2; y = 0 vào phương trình ta được:
0 = ( 2 − m ) .2 + m + 1
⇔ 0 = 4 − 2m + m + 1
⇔m=5
Vậy, với m = 5 thì đường thẳng ( d ) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 .
Câu 11. (ts Cao Bằng 2022-2023)Hàm số y = −2 x + 3 đồng biến hay nghịch biến trên R ? Tại sao?
Lời giải
Hàm số y = −2 x + 3 đồng biến hay nghịch biến trên ℝ ? Tại sao?
Ta có: a = −2 < 0 nên hàm số nghịch biến trên ℝ .
Câu 12. (ts Hải Dương 2022-2023)Tìm giá trị của tham số m để ba đường thẳng sau cắt nhau tại một
3x + 5
điểm: y = 6 − 4 x ; y =
và y = ( m − 1) x + 2m − 5 .
4
Lời giải
3x + 5
3
5
⇔ y = x+
y=
4
4
4
3
7
m − 1 ≠
m ≠
Để ba đường thẳng cắt nhau thì
4 ⇔
4 (*)
m − 1 ≠ −4
m ≠ −3
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng có phương trình y = 6 − 4 x và đường
3
5
3
5
19
19
⇔ x =1
thẳng y = x + ta có 6 − 4 x = x + ⇔ x =
4
4
4
4
4
4
x = 1 y = 6 − 4.1 y = 2
Vì ba đường thẳng cắt nhau tại một điểm nên giao điểm của hai đường thẳng y = 6 − 4 x và đường
3
5
thẳng y = x + thuộc đường thẳng y = ( m − 1) x + 2m − 5 nên ta có phương trình
4
4
8
2 = ( m − 1) .1 + 2m − 5 ⇔ 2 = m − 1 + 2m − 5 ⇔ m = (thỏa mãn (*))
3
8
Vậy với m = thì ba đường thẳng cắt nhau tại một điểm.
3
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 3
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
Câu 13. (ts Thừa Thiên Huế 2022-2023)Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( d ) : y = 2mx − 1
. Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm A (1; 2 )
Lời giải
Đường thẳng ( d ) đi qua điểm A (1; 2 ) nên:
2 = 2m.1 − 1 ⇔ 2m = 3 ⇔ m =
3
.
2
3x + y = 9
Câu 14. (ts Bình Phước 2022-2023)Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình:
4 x − y = 5
Lời giải
3x + y = 9
Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình:
4 x − y = 5
3x + y = 9
7 x = 14
x = 2
x = 2
⇔
⇔
⇔
4 x − y = 5 4 x − y = 5 y = 4.2 − 5 y = 3
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( 2;3 ) .
Câu 15. (ts Bình Định 2022-2023)Trong hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng ( d ) : y = − x + 4 và điểm
A ( 2, 2 ) .
a) Chứng tỏ điểm A thuộc đường thẳng ( d ) .
b) Tìm a để parabol ( P ) : y = ax 2 đi qua điểm A . Với giá trị a tìm được, hãy xác định tọa độ
điểm B là giao điểm thứ hai của ( d ) và ( P ) .
c) Tính diện tích tam giác OAB .
Lời giải
a/ Thay x = 2, y = 2 vào pt ( d ) : 2 = −2 + 4 ( đúng)
Vậy điểm A thuộc đường thẳng (d)
b/ Thay x = 2, y = 2 vào pt ( P ) : 4a = 2 ⇔ a =
1
1 2
. ( P) : y = x .
2
2
Phương trình hoành độ giao điểm (P) và (d):
x = 2
y = 2
1 2
x = − x + 4 ⇔ x2 + 2 x − 8 = 0 ⇔
2
x = −4
y = 8
Vậy giao điểm còn lại là B( -4; 8).
c/ O( 0; 0). A( 2; 2). B( -4; 8).
OB = (−4)2 + (8)2 = 4 5cm
OB = 22 + 22 = 2 2cm
AB = (−4 − 2)2 + (8 − 2)2 = 6 2cm
OB 2 = OA2 + AB 2
Suy ra tam giác OAB vuông tại A
1
1
SOAB = OA.OB = .6 2.2 2 = 12cm2
2
2
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 4
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
Câu 16. (ts Lào Cai 2022-2023)
a) Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng ( d1 ) : y = ( k − 1) x + k song song với đường thẳng
( d2 ) : y = 3x − 12 .
b) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( d ) : y = − x + m + 1 cắt Parabol ( P ) : y = x 2 tại
hai điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 thỏa mãn điều kiện x12 − x2 − 4m + 1 = 0 .
Lời giải
a) Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng ( d1 ) : y = ( k − 1) x + k song song với đường
thẳng ( d 2 ) : y = 3x − 12 .
k − 1 = 3 k = 4
k = 4 (nhận)
Vì ( d1 ) // ( d 2 ) nên
k ≠ −12 k ≠ −12
Nên ( d1 ) : y = ( 4 − 1) x + 4 ( d1 ) : y = 3 x + 4
b) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng ( d ) : y = − x + m + 1 cắt Parabol ( P ) : y = x 2 tại
hai điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 thỏa mãn điều kiện x12 − x2 − 4m + 1 = 0 .
Phương trình hoành độ giao điểm của ( d ) : y = − x + m + 1 và ( P ) : y = x 2 là:
x 2 = − x + m + 1 x 2 + x − m − 1 = 0 ( *)
( a = 1; b = 1 c = −m − 1)
∆ = b 2 − 4ac
∆ = 12 − 4.1( − m − 1)
∆ = 5 + 4m
−5
4
Vì x2 là một nghiệm của phương trình (*) nên x22 + x2 − m − 1 = 0 x22 − m − 1 = − x2
Để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thì ∆ > 0 5 + 4m > 0 m >
−b −1
S = x1 + x2 = a = 1 = −1
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta được :
P = x .x = c = − m − 1 = −m − 1
1 2
a
1
Ta có: x12 − x2 − 4m + 1 = 0
x12 + x22 − m − 1 − 4m + 1 = 0
x12 + x22 − 5m = 0
S 2 − 2 P − 5m = 0
2
( −1) − 2. ( − m − 1) − 5m = 0
1 + 2m + 2 − 5m = 0
3 − 3m = 0
−3
m=
= 1 (nhận)
−3
Vậy với tham số m = 1 thì đường thẳng ( d ) : y = − x + m + 1 cắt Parabol ( P ) : y = x 2 tại hai điểm
phân biệt có hoành độ x1 , x2 thỏa mãn điều kiện x12 − x2 − 4m + 1 = 0 .
Câu 18. (ts TP HCM 2022-2023)Một vận động viên khi leo núi nhận thấy rằng càng lên cao thì nhiệt độ
không khí càng giảm. Mối liên hệ giữa nhiệt độ không khí T và độ cao h (so với chân núi) được
Địa chỉ truy cập click vào đây https://zalo.me/g/sidqta089
Trang 5
NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089
TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023
cho bởi hàm số T = a.h + b có đồ thị như hình vẽ bên (nhiệt độ T tính theo °C và độ cao h tính
theo mét)
Tại chân núi, người đó đo được nhiệt độ không khí là 23°C và trung bình cứ lên cao 100 m thì
nhiệt độ giảm 0, 6°C .
a) Xác định a , b trong công thức trên.
b) Bạn Minh đang leo núi và dùng nhiệt kế đo được nhiệt độ không khí tại vị trí dừng chân là
15,8°C . Hỏi bạn Minh đang ở độ cao bao nhiêu mét so với chân núi?
Lời giải
a) Thay h = 0 ; T = 23 vào hàm số ta có 23 = a.0 + b ⇔ b = 23 .
Thay h = 3000 ; T = 5 vào hàm số ta có 5 = a.3000 + 23 ⇔ a = −
Vậy a = −
3
.
500
3
; b = 23 ...
 






Các ý kiến mới nhất