Truyền thống Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
bài 25 Viết đv khối lượng về STP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Tâm
Ngày gửi: 07h:59' 14-11-2024
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Tâm
Ngày gửi: 07h:59' 14-11-2024
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Click to edit Master title style
Thứ tư ngày 07 tháng 11 năm 2024
Toán
11/6/2024
1
11/6/2024
2
HỌC SINH 1
11/6/2024
HỌC SINH 2
3,45
345 cm = .........m
0,73
73 mm = .........dm
3m 8cm = 3,08
.........m
8,07
8dm 7mm = ........dm
3
Voi con nặng
725 kg, voi mẹ
nặng 4 tấn 3 tạ.
11/6/2024
Mỗi con nặng
bao nhiêu tấn?
4
Thứ tư ngày 07 tháng 11 năm
2024
Bài 25
TOÁN
Viết các số đo khối
lượng
dưới dạng số thập phân
4 tấn 3 tạ.
11/6/2024
725 kg
5
Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam
Tấn
Tạ
Yến
kg
X
X
X
X
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
gam
X
X
- Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp 10 lần
đơn vị đo khối lượng liền sau nó.
- Mỗi đơn vị đo khối lượng bằng đơn
vị liền trước nó.
Ví725
dụ 1:
kg = .?.tấn
tấn
kg725
= 0,725
1 kg = tấn
725 kg = tấn = 0,725 tấn
Ví 4
dụtấn
2: 43tấn
tạ =3 tạ
4,3= .?.
tấntấn
1 tạ = tấn
3 tạ = tấn
4 tấn 3 tạ = 4 tấn = 4,3 tấn
1 Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân có đơn vị đo là tấn.
a) 14 tạ; 72 yến; 5 kg
b) 54 tấn 6 tạ; 2 tấn 5 yến; 1 tấn 90 kg
a) 14 tạ = 1,4 tấn
72 yến = 0,72 tấn
5 kg = 0,005 tấn
b) 54 tấn 6 tạ = 54,6 tấn
2 tấn 5 yến = 2,05 tấn
1 tấn 90 kg = 1,09 tấn
1 Thay .?. bằng số thập phân thích hợp.
a) 9 tấn 8 tạ = 9,8
.?. tấn
2 tạ 7 kg = 0,207
.?. tấn
b) 4 150 g = 4,15
.?. kg
9 kg 800 g = 9,8
.?. kg
2
Trung bình mỗi ngày,
một con voi ăn hết 150
kg thức ăn (cỏ, lá cây,
trái cây, …). Hỏi trong 30
ngày con voi đó ăn hết
bao nhiêu tấn thức ăn?
Bài giải
Trong 30 ngày, con voi
ăn hết số tấn thức ăn là:
150 × 30 = 4 500 (kg)
4 500 kg = 4,5 tấn
Đáp số: 4,5 tấn.
11/6/2024
18
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị
đo khối lượng liền kề
Hai đơn vị đo khối lượng gấp
kém nhau 10 lần.
11/6/2024
19
1 tấn = 1000 kg
1 kg = 1000 g
1 tạ = 100 kg
1 kg
1
= 1000
1g=
1 kg =
1
1000
1
100
tấn = 0,001 tấn
kg = 0,001 kg
tạ = 0,01 tạ
11/6/2024
21
Thứ tư ngày 07 tháng 11 năm 2024
Toán
11/6/2024
1
11/6/2024
2
HỌC SINH 1
11/6/2024
HỌC SINH 2
3,45
345 cm = .........m
0,73
73 mm = .........dm
3m 8cm = 3,08
.........m
8,07
8dm 7mm = ........dm
3
Voi con nặng
725 kg, voi mẹ
nặng 4 tấn 3 tạ.
11/6/2024
Mỗi con nặng
bao nhiêu tấn?
4
Thứ tư ngày 07 tháng 11 năm
2024
Bài 25
TOÁN
Viết các số đo khối
lượng
dưới dạng số thập phân
4 tấn 3 tạ.
11/6/2024
725 kg
5
Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam
Tấn
Tạ
Yến
kg
X
X
X
X
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
gam
X
X
- Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp 10 lần
đơn vị đo khối lượng liền sau nó.
- Mỗi đơn vị đo khối lượng bằng đơn
vị liền trước nó.
Ví725
dụ 1:
kg = .?.tấn
tấn
kg725
= 0,725
1 kg = tấn
725 kg = tấn = 0,725 tấn
Ví 4
dụtấn
2: 43tấn
tạ =3 tạ
4,3= .?.
tấntấn
1 tạ = tấn
3 tạ = tấn
4 tấn 3 tạ = 4 tấn = 4,3 tấn
1 Viết các số đo sau dưới dạng số
thập phân có đơn vị đo là tấn.
a) 14 tạ; 72 yến; 5 kg
b) 54 tấn 6 tạ; 2 tấn 5 yến; 1 tấn 90 kg
a) 14 tạ = 1,4 tấn
72 yến = 0,72 tấn
5 kg = 0,005 tấn
b) 54 tấn 6 tạ = 54,6 tấn
2 tấn 5 yến = 2,05 tấn
1 tấn 90 kg = 1,09 tấn
1 Thay .?. bằng số thập phân thích hợp.
a) 9 tấn 8 tạ = 9,8
.?. tấn
2 tạ 7 kg = 0,207
.?. tấn
b) 4 150 g = 4,15
.?. kg
9 kg 800 g = 9,8
.?. kg
2
Trung bình mỗi ngày,
một con voi ăn hết 150
kg thức ăn (cỏ, lá cây,
trái cây, …). Hỏi trong 30
ngày con voi đó ăn hết
bao nhiêu tấn thức ăn?
Bài giải
Trong 30 ngày, con voi
ăn hết số tấn thức ăn là:
150 × 30 = 4 500 (kg)
4 500 kg = 4,5 tấn
Đáp số: 4,5 tấn.
11/6/2024
18
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị
đo khối lượng liền kề
Hai đơn vị đo khối lượng gấp
kém nhau 10 lần.
11/6/2024
19
1 tấn = 1000 kg
1 kg = 1000 g
1 tạ = 100 kg
1 kg
1
= 1000
1g=
1 kg =
1
1000
1
100
tấn = 0,001 tấn
kg = 0,001 kg
tạ = 0,01 tạ
11/6/2024
21
 






Các ý kiến mới nhất